[Singers] Ep1: The Wallaby with a Secret
Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.
Chào mừng cả nhà đến với tập đầu tiên của chú chuột túi WELE the Wallaby trên hành trình trở thành ca sĩ (singer) của mình ! 🎶
Ban ngày, WELE giống như mọi chú wallaby khác: tung tăng trong bụi rậm, gặm cỏ, né tránh những chú chó dingo và giả vờ bình thường. Nhưng khi màn đêm buông xuống, ánh trăng (moon) lên cao và những tán cây bạch đàn thì thầm ( whisper ), WELE lại lặng lẽ bước đến một khoảng trống ( clearing ) yên tĩnh trong rừng. Ở đó, cậu hát (sing) . Cậu chẳng hát to ( loudly ), chỉ khe khẽ ngân nga ( hum ), luyện tập ( practice ) những giai điệu (tunes) , nhịp điệu (rhythms) , và tưởng tượng ngày mình đứng trên sân khấu (stage) .
Trong trái tim nhỏ bé, WELE nuôi dưỡng một giấc mơ (dream) : không chỉ hát một mình ( alone ), mà còn muốn lập (form) một ban nhạc (band) với bạn bè, nhạc cụ (instruments) , và những bài hát (songs) khiến cả khu rừng nhảy múa (dance) . Dù bị trêu chọc (tease) hay phải giấu (hide) kín bí mật, WELE vẫn kiên định. Một buổi sáng, sau tiếng hát còn run rẩy ( wobbly warble ), cậu mạnh mẽ tuyên bố (declare) : “Mình sẽ làm được. Mình sẽ tìm bạn bè. Mình sẽ lập ban nhạc của riêng mình!”
Đó chính là khoảnh khắc Wobble Pop Quartet ra đời — không phải bằng tiếng vỗ tay (applause) hay danh tiếng (fame) , mà bằng một giấc mơ ấp ủ dưới tán cây bạch đàn. 🌙✨
Cả nhà cùng lắng nghe tập 1 để học thêm thật nhiều từ vựng tiếng Anh về music nhé!
Chúc mọi người một tuần học tập vui vẻ và đầy cảm hứng! 🎤
Dưới đây là danh sách từ vựng chi tiết nha:
secret /ˈsiːkrət/ (n) bí mật
bounce /baʊns/ (v) nhảy nảy lên
bush /bʊʃ/ (n) bụi cây, rừng rậm
nibble /ˈnɪbl/ (v) gặm nhấm
dodge /dɒdʒ/ (v) né tránh
pretend /prɪˈtend/ (v) giả vờ
ordinary /ˈɔːdnri/ (adj) bình thường
moon /muːn/ (n) mặt trăng
whisper /ˈwɪspə(r)/ (v) thì thầm
sneak /sniːk/ (v) lẻn đi
clearing /ˈklɪərɪŋ/ (n) khoảng trống trong rừng
sing /sɪŋ/ (v) hát
loudly /ˈlaʊdli/ (adv) to tiếng
voice /vɔɪs/ (n) giọng nói, giọng hát
wobble /ˈwɒbl/ (v) rung lắc, không chắc
crack /kræk/ (v) nứt, vỡ; (giọng) bị vỡ
squeaky /ˈskwiːki/ (adj) kêu cót két
terrified /ˈterɪfaɪd/ (adj) sợ hãi
laugh /lɑːf/ (v) cười
softly /ˈsɒftli/ (adv) nhẹ nhàng
practice /ˈpræktɪs/ (v) luyện tập
tune /tjuːn/ (n) giai điệu
hum /hʌm/ (v) ngân nga
rhythm /ˈrɪðəm/ (n) nhịp điệu
imagine /ɪˈmædʒɪn/ (v) tưởng tượng
stage /steɪdʒ/ (n) sân khấu
dream /driːm/ (n/v) giấc mơ; mơ ước
alone /əˈləʊn/ (adv) một mình
form /fɔːm/ (v) thành lập
band /bænd/ (n) ban nhạc
instrument /ˈɪnstrəmənt/ (n) nhạc cụ
song /sɒŋ/ (n) bài hát
dance /dɑːns/ (v) nhảy múa
hide /haɪd/ (v) giấu
tease /tiːz/ (v) trêu chọc
shrug /ʃrʌɡ/ (v) nhún vai
singer /ˈsɪŋə(r)/ (n) ca sĩ
warble /ˈwɔːbl/ (v) hót líu lo, ngân nga
puff /pʌf/ (v) thổi phồng, phồng má
declare /dɪˈkleə(r)/ (v) tuyên bố
applause /əˈplɔːz/ (n) tràng vỗ tay
fame /feɪm/ (n) danh tiếng
Xem trước transcript
WELE the wallaby had a secret. By day, he bounced through the bush like every other wallaby-nibbling grass, dodging dingoes, and pretending to be ordinary. But by night, when the moon rose and the gum trees whispered, WELE would sneak away to a quiet clearing. There, he sang.…
Đánh giá (0)
0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]