[Oxford3000] Ep8: Life in the city
Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.
Chào mừng cả nhà tới series 16 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.
actors /ˈæk.təz/ diễn viên
announcement /əˈnaʊns.mənt/ thông báo
apples /ˈæp.l̩z/ táo
audience /ˈɔː.di.əns/ khán giả
bags /bæɡz/ túi
bananas /bəˈnɑː.nəz/ chuối
blanket /ˈblæŋ.kɪt/ chăn
boxes /bɒksɪz/ hộp
bridge /brɪdʒ/ cầu
budget /ˈbʌdʒ.ɪt/ ngân sách
building /ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà
bus /bʌs/ xe buýt
camera /ˈkæm.rə/ máy ảnh
cards /kɑːdz/ thẻ
cheese /tʃiːz/ phô mai
child /tʃaɪld/ đứa trẻ
cinema /ˈsɪn.ə.mə/ rạp chiếu phim
clap /klæp/ vỗ tay
clubs /klʌbz/ câu lạc bộ
colleagues /ˈkɒl.iːɡz/ đồng nghiệp
contracts /ˈkɒn.trækts/ hợp đồng
corner /ˈkɔː.nər/ góc (phố)
couple /ˈkʌp.əl/ cặp đôi
crowd /kraʊd/ đám đông
cups /kʌps/ cốc
darkness /ˈdɑːk.nəs/ bóng tối
days /deɪz/ ngày
deadlines /ˈded.laɪnz/ hạn chót
desks /desks/ bàn làm việc
director /dəˈrek.tər/ giám đốc
documents /ˈdɒk.jʊ.mənts/ tài liệu
doors /dɔːz/ cửa
drinks /drɪŋks/ đồ uống
employees /ˌem.plɔɪˈiːz/ nhân viên
energy /ˈen.ə.dʒi/ năng lượng
evening /ˈiːv.nɪŋ/ buổi tối
exit /ˈeɡ.zɪt/ lối ra
families /ˈfæm.əliz/ gia đình
film /fɪlm/ phim
folders /ˈfəʊl.dəz/ bìa hồ sơ
food /fuːd/ thức ăn
friends /frendz/ bạn bè
gaps /ɡæps/ khoảng trống
gifts /ɡɪfts/ quà tặng
guitar /ɡɪˈtɑː/ đàn guitar
guard /ɡɑːd/ nhân viên bảo vệ
hands /hændz/ bàn tay
hat /hæt/ mũ
holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/ kỳ nghỉ
homeless /ˈhəʊm.ləs/ vô gia cư
homes /həʊmz/ nhà
ideas /aɪˈdɪəz/ ý tưởng
identity card /aɪˈden.tɪ.ti kɑːd/ thẻ căn cước
jewellery /ˈdʒuː.əl.ri/ trang sức
jokes /dʒəʊks/ trò đùa
keyboard /ˈkiː.bɔːd/ bàn phím
lamp /læmp/ đèn
lines /laɪnz/ lời thoại
lottery /ˈlɒt.ər.i/ xổ số
magazines /ˌmæɡ.əˈziːnz/ tạp chí
manager /ˈmæn.ɪ.dʒər/ quản lý
market /ˈmɑː.kɪt/ chợ
meat /miːt/ thịt
meeting /ˈmiː.tɪŋ/ cuộc họp
menu /ˈmen.juː/ thực đơn
midnight /ˈmɪd.naɪt/ nửa đêm
milk /mɪlk/ sữa
mirror /ˈmɪr.ər/ gương
moon /muːn/ mặt trăng
mouse /maʊs/ chuột (máy tính)
musicians /mjuːˈzɪʃ.ənz/ nhạc công
music /ˈmjuː.zɪk/ âm nhạc
newspapers /ˈnjuːzˌpeɪ.pəz/ báo
night /naɪt/ ban đêm
notes /nəʊts/ ghi chú
offices /ˈɒf.ɪsɪz/ văn phòng
passengers /ˈpæs.ɪn.dʒəz/ hành khách
past /pɑːst/ quá khứ / đi qua
pen /pen/ bút
people /ˈpiː.pəl/ người
phones /fəʊnz/ điện thoại
photos /ˈfəʊ.təʊz/ ảnh chụp
platform /ˈplæt.fɔːm/ sân ga
play /pleɪ/ vở kịch
police officer /pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/ cảnh sát
poor /pɔːr/ nghèo
postcards /ˈpəʊst.kɑːdz/ bưu thiếp
poster /ˈpəʊ.stər/ áp phích
poverty /ˈpɒv.ə.ti/ sự nghèo đói
presentations /ˌprez.ənˈteɪʃənz/ bài thuyết trình
problems /ˈprɒb.ləmz/ vấn đề
progress /ˈprəʊ.ɡres/ sự tiến bộ
queue /kjuː/ hàng xếp
reports /rɪˈpɔːts/ báo cáo
restaurant /ˈrest(ə)rɒnt/ nhà hàng
river /ˈrɪv.ər/ sông
safe /seɪf/ an toàn
scarf /skɑːf/ khăn choàng
scene /siːn/ cảnh (trong phim, kịch)
screen /skriːn/ màn hình
shops /ʃɒps/ cửa hàng
singers /ˈsɪŋ.əz/ ca sĩ
sky /skaɪ/ bầu trời
songs /sɒŋz/ bài hát
soup /suːp/ súp
spectators /spekˈteɪ.təz/ khán giả
speech /spiːtʃ/ bài phát biểu
stage /steɪdʒ/ sân khấu
station /ˈsteɪ.ʃən/ nhà ga
stories /ˈstɔː.riz/ câu chuyện
streets /striːts/ đường phố
students /ˈstjuː.dənts/ sinh viên / học sinh
suitcase /ˈsuːt.keɪs/ vali
table /ˈteɪ.bəl/ bàn
theatre /ˈθɪə.tər/ nhà hát
tickets /ˈtɪk.ɪts/ vé
toys /tɔɪz/ đồ chơi
traffic /ˈtræf.ɪk/ giao thông
train /treɪn/ tàu
travellers /ˈtræv.əl.əz/ khách du lịch
voices /vɔɪsɪz/ giọng nói
wallet /ˈwɒl.ɪt/ ví
watch /wɒtʃ/ xem / đồng hồ
water /ˈwɔː.tər/ nước
windows /ˈwɪn.dəʊz/ cửa sổ
wine /waɪn/ rượu vang
workers /ˈwɜː.kəz/ công nhân / nhân viên
world /wɜːld/ thế giới
Xem trước transcript
The city is full of movement, energy, and voices. On the busy streets, buses, cars, and bicycles move past tall buildings with many windows and doors. People wait at the traffic lights, some holding bags, some carrying boxes, and some reading maps or looking at phones. At the…
Đánh giá (0)
0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]