ESL 25313108

[Oxford3000] Ep8: Life in the city

Phân tích Podcast
Premium
Phân tích cấu trúc câu, cụm từ hữu ích và liên kết logic từ podcast để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.

Chào mừng cả nhà tới series 16 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.

actors /ˈæk.təz/ diễn viên

announcement /əˈnaʊns.mənt/ thông báo

apples /ˈæp.l̩z/ táo

audience /ˈɔː.di.əns/ khán giả

bags /bæɡz/ túi

bananas /bəˈnɑː.nəz/ chuối

blanket /ˈblæŋ.kɪt/ chăn

boxes /bɒksɪz/ hộp

bridge /brɪdʒ/ cầu

budget /ˈbʌdʒ.ɪt/ ngân sách

building /ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà

bus /bʌs/ xe buýt

camera /ˈkæm.rə/ máy ảnh

cards /kɑːdz/ thẻ

cheese /tʃiːz/ phô mai

child /tʃaɪld/ đứa trẻ

cinema /ˈsɪn.ə.mə/ rạp chiếu phim

clap /klæp/ vỗ tay

clubs /klʌbz/ câu lạc bộ

colleagues /ˈkɒl.iːɡz/ đồng nghiệp

contracts /ˈkɒn.trækts/ hợp đồng

corner /ˈkɔː.nər/ góc (phố)

couple /ˈkʌp.əl/ cặp đôi

crowd /kraʊd/ đám đông

cups /kʌps/ cốc

darkness /ˈdɑːk.nəs/ bóng tối

days /deɪz/ ngày

deadlines /ˈded.laɪnz/ hạn chót

desks /desks/ bàn làm việc

director /dəˈrek.tər/ giám đốc

documents /ˈdɒk.jʊ.mənts/ tài liệu

doors /dɔːz/ cửa

drinks /drɪŋks/ đồ uống

employees /ˌem.plɔɪˈiːz/ nhân viên

energy /ˈen.ə.dʒi/ năng lượng

evening /ˈiːv.nɪŋ/ buổi tối

exit /ˈeɡ.zɪt/ lối ra

families /ˈfæm.əliz/ gia đình

film /fɪlm/ phim

folders /ˈfəʊl.dəz/ bìa hồ sơ

food /fuːd/ thức ăn

friends /frendz/ bạn bè

gaps /ɡæps/ khoảng trống

gifts /ɡɪfts/ quà tặng

guitar /ɡɪˈtɑː/ đàn guitar

guard /ɡɑːd/ nhân viên bảo vệ

hands /hændz/ bàn tay

hat /hæt/ mũ

holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/ kỳ nghỉ

homeless /ˈhəʊm.ləs/ vô gia cư

homes /həʊmz/ nhà

ideas /aɪˈdɪəz/ ý tưởng

identity card /aɪˈden.tɪ.ti kɑːd/ thẻ căn cước

jewellery /ˈdʒuː.əl.ri/ trang sức

jokes /dʒəʊks/ trò đùa

keyboard /ˈkiː.bɔːd/ bàn phím

lamp /læmp/ đèn

lines /laɪnz/ lời thoại

lottery /ˈlɒt.ər.i/ xổ số

magazines /ˌmæɡ.əˈziːnz/ tạp chí

manager /ˈmæn.ɪ.dʒər/ quản lý

market /ˈmɑː.kɪt/ chợ

meat /miːt/ thịt

meeting /ˈmiː.tɪŋ/ cuộc họp

menu /ˈmen.juː/ thực đơn

midnight /ˈmɪd.naɪt/ nửa đêm

milk /mɪlk/ sữa

mirror /ˈmɪr.ər/ gương

moon /muːn/ mặt trăng

mouse /maʊs/ chuột (máy tính)

musicians /mjuːˈzɪʃ.ənz/ nhạc công

music /ˈmjuː.zɪk/ âm nhạc

newspapers /ˈnjuːzˌpeɪ.pəz/ báo

night /naɪt/ ban đêm

notes /nəʊts/ ghi chú

offices /ˈɒf.ɪsɪz/ văn phòng

passengers /ˈpæs.ɪn.dʒəz/ hành khách

past /pɑːst/ quá khứ / đi qua

pen /pen/ bút

people /ˈpiː.pəl/ người

phones /fəʊnz/ điện thoại

photos /ˈfəʊ.təʊz/ ảnh chụp

platform /ˈplæt.fɔːm/ sân ga

play /pleɪ/ vở kịch

police officer /pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/ cảnh sát

poor /pɔːr/ nghèo

postcards /ˈpəʊst.kɑːdz/ bưu thiếp

poster /ˈpəʊ.stər/ áp phích

poverty /ˈpɒv.ə.ti/ sự nghèo đói

presentations /ˌprez.ənˈteɪʃənz/ bài thuyết trình

problems /ˈprɒb.ləmz/ vấn đề

progress /ˈprəʊ.ɡres/ sự tiến bộ

queue /kjuː/ hàng xếp

reports /rɪˈpɔːts/ báo cáo

restaurant /ˈrest(ə)rɒnt/ nhà hàng

river /ˈrɪv.ər/ sông

safe /seɪf/ an toàn

scarf /skɑːf/ khăn choàng

scene /siːn/ cảnh (trong phim, kịch)

screen /skriːn/ màn hình

shops /ʃɒps/ cửa hàng

singers /ˈsɪŋ.əz/ ca sĩ

sky /skaɪ/ bầu trời

songs /sɒŋz/ bài hát

soup /suːp/ súp

spectators /spekˈteɪ.təz/ khán giả

speech /spiːtʃ/ bài phát biểu

stage /steɪdʒ/ sân khấu

station /ˈsteɪ.ʃən/ nhà ga

stories /ˈstɔː.riz/ câu chuyện

streets /striːts/ đường phố

students /ˈstjuː.dənts/ sinh viên / học sinh

suitcase /ˈsuːt.keɪs/ vali

table /ˈteɪ.bəl/ bàn

theatre /ˈθɪə.tər/ nhà hát

tickets /ˈtɪk.ɪts/ vé

toys /tɔɪz/ đồ chơi

traffic /ˈtræf.ɪk/ giao thông

train /treɪn/ tàu

travellers /ˈtræv.əl.əz/ khách du lịch

voices /vɔɪsɪz/ giọng nói

wallet /ˈwɒl.ɪt/ ví

watch /wɒtʃ/ xem / đồng hồ

water /ˈwɔː.tər/ nước

windows /ˈwɪn.dəʊz/ cửa sổ

wine /waɪn/ rượu vang

workers /ˈwɜː.kəz/ công nhân / nhân viên

world /wɜːld/ thế giới

Xem trước transcript

The city is full of movement, energy, and voices. On the busy streets, buses, cars, and bicycles move past tall buildings with many windows and doors. People wait at the traffic lights, some holding bags, some carrying boxes, and some reading maps or looking at phones. At the…

Đánh giá (0)

0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)

Lượt nghe

5.174

Nguồn

Others

Ngày đăng

27/09/2025
Lưu ý bản quyền

WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]

Top học viên
Top 5 học viên có điểm và độ chính xác cao nhất của podcast này.
Khóa học liên quan
Các khóa học có chứa tập này
Playlist liên quan
Các playlist có chứa tập này