[Oxford3000] Ep4: Shopping and Food
Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.
Chào mừng cả nhà tới series 16 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.
bags /bæɡz/ túi
baguettes /bæˈɡets/ bánh mì dài
bakery /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh
beef /biːf/ thịt bò
biscuits /ˈbɪs.kɪts/ bánh quy
bread /bred/ bánh mì
buns /bʌnz/ bánh tròn nhỏ
butcher /ˈbʊtʃ.ər/ người bán thịt
cakes /keɪks/ bánh ngọt
card /kɑːd/ thẻ
cash /kæʃ/ tiền mặt
cashier /kæʃˈɪər/ thu ngân
checkout /ˈtʃek.aʊt/ quầy thanh toán
chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ thịt gà
cod /kɒd/ cá tuyết
dinner /ˈdɪn.ər/ bữa tối
fish /fɪʃ/ cá
flour /flaʊər/ bột mì
home /həʊm/ nhà
juice /dʒuːs/ nước ép
lamb /læm/ thịt cừu
meat /miːt/ thịt
oil /ɔɪl/ dầu
paper /ˈpeɪ.pər/ giấy gói
pasta /ˈpæs.tə/ mì ống
pork /pɔːk/ thịt lợn
products /ˈprɒd.ʌkts/ sản phẩm
receipt /rɪˈsiːt/ hóa đơn
rice /raɪs/ gạo
rolls /rəʊlz/ bánh mì cuộn
salmon /ˈsæm.ən/ cá hồi
shelves /ʃelvz/ kệ
shop /ʃɒp/ cửa hàng
shopping /ˈʃɒp.ɪŋ/ việc mua sắm
steak /steɪk/ bít tết
sugar /ˈʃʊɡ.ər/ đường
supermarket /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ siêu thị
tea /tiː/ trà
total /ˈtəʊ.təl/ tổng cộng
tuna /ˈtʃuː.nə/ cá ngừ
water /ˈwɔː.tər/ nước
Xem trước transcript
In the butcher's shop, we see meat: beef, chicken, lamb, and pork. The butcher cuts a large steak and wraps it in paper. In the fish shop, there are fresh fish: cod, salmon, and tuna. We buy a piece of fish for dinner. At the bakery, we smell fresh bread. There are long…
Đánh giá (0)
0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]