ESL 25313102

[Oxford3000] Ep2: Home and Housework

Phân tích Podcast
Premium
Phân tích cấu trúc câu, cụm từ hữu ích và liên kết logic từ podcast để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.

Chào mừng cả nhà tới series 16 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.

Danh sach từ trong bài:

alarm /əˈlɑːm/ báo thức

bed /bed/ giường

bedroom /ˈbed.ruːm/ phòng ngủ

bedtime /ˈbed.taɪm/ giờ đi ngủ

bicycle /ˈbaɪ.sɪkəl/ xe đạp

bin /bɪn/ thùng rác

blanket /ˈblæŋ.kɪt/ chăn

board /bɔːd/ thớt / bảng

books /bʊks/ sách

bowls /bəʊlz/ bát

branches /brɑːntʃɪz/ cành cây

broom /bruːm/ chổi

chairs /tʃeəz/ ghế

charger /ˈtʃɑː.dʒər/ sạc điện

chopsticks /ˈtʃɒp.stɪks/ đũa

clean /kliːn/ sạch sẽ

clock /klɒk/ đồng hồ

close /kləʊz/ đóng (cửa)

clothes /kləʊðz/ quần áo

cooking /ˈkʊk.ɪŋ/ nấu ăn

counter /ˈkaʊn.tər/ mặt bếp

cups /kʌps/ cốc

cut /kʌt/ cắt

desk /desk/ bàn học

dinner /ˈdɪn.ər/ bữa tối

doors /dɔːz/ cửa

drink /drɪŋk/ đồ uống

eyes /aɪz/ mắt

family /ˈfæm.əl.i/ gia đình

fence /fens/ hàng rào

food /fuːd/ thức ăn

garden /ˈɡɑː.dən/ vườn

glass /ɡlɑːs/ ly thủy tinh

glasses /ˈɡlɑːsɪz/ kính / ly

holds /həʊldz/ giữ

house /haʊs/ ngôi nhà

hurry /ˈhʌr.i/ vội vàng

kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ nhà bếp

knife /naɪf/ dao

lamp /læmp/ đèn

life /laɪf/ cuộc sống

living /ˈlɪv.ɪŋ/ sinh hoạt / sống

meals /miːlz/ bữa ăn

messy /ˈmes.i/ bừa bộn

microwave /ˈmaɪ.krə.weɪv/ lò vi sóng

night /naɪt/ ban đêm

notebook /ˈnəʊt.bʊk/ sổ tay

outside /ˌaʊtˈsaɪd/ bên ngoài

path /pɑːθ/ lối đi

pepper /ˈpep.ər/ hạt tiêu

phone /fəʊn/ điện thoại

photo /ˈfəʊ.təʊ/ ảnh

plants /plɑːnts/ cây cối

plates /pleɪts/ đĩa

remote /rɪˈməʊt/ điều khiển từ xa

room /ruːm/ phòng

rubbish /ˈrʌb.ɪʃ/ rác

salt /sɒlt/ muối

sheets /ʃiːts/ ga trải giường

shelf /ʃelf/ kệ

soap /səʊp/ xà phòng

sofa /ˈsəʊ.fə/ ghế sofa

sponge /spʌndʒ/ miếng bọt biển

spoons /spuːnz/ thìa

stories /ˈstɔː.riz/ câu chuyện

stove /stəʊv/ bếp lò

table /ˈteɪ.bəl/ bàn

television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ ti vi

tools /tuːlz/ dụng cụ

use /juːz/ sử dụng

used /juːzd/ đã dùng

vacuum /ˈvæk.juːm/ máy hút bụi

wall /wɔːl/ tường

wardrobe /ˈwɔː.drəʊb/ tủ quần áo

water /ˈwɔː.tər/ nước

windows /ˈwɪn.dəʊz/ cửa sổ

Xem trước transcript

The house is the center of daily life. In the living room, there is a sofa, some chairs, and a small table. On the wall, we have a clock and a family photo. A low shelf holds books and the remote for the television. When the room looks messy, I use a broom or a vacuum to make it…

Đánh giá (0)

0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)

Lượt nghe

6.331

Nguồn

Others

Ngày đăng

19/09/2025
Lưu ý bản quyền

WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]

Top học viên
Top 5 học viên có điểm và độ chính xác cao nhất của podcast này.
Khóa học liên quan
Các khóa học có chứa tập này
Playlist liên quan
Các playlist có chứa tập này