[Oxford3000] Ep2: Home and Housework
Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.
Chào mừng cả nhà tới series 16 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.
Danh sach từ trong bài:
alarm /əˈlɑːm/ báo thức
bed /bed/ giường
bedroom /ˈbed.ruːm/ phòng ngủ
bedtime /ˈbed.taɪm/ giờ đi ngủ
bicycle /ˈbaɪ.sɪkəl/ xe đạp
bin /bɪn/ thùng rác
blanket /ˈblæŋ.kɪt/ chăn
board /bɔːd/ thớt / bảng
books /bʊks/ sách
bowls /bəʊlz/ bát
branches /brɑːntʃɪz/ cành cây
broom /bruːm/ chổi
chairs /tʃeəz/ ghế
charger /ˈtʃɑː.dʒər/ sạc điện
chopsticks /ˈtʃɒp.stɪks/ đũa
clean /kliːn/ sạch sẽ
clock /klɒk/ đồng hồ
close /kləʊz/ đóng (cửa)
clothes /kləʊðz/ quần áo
cooking /ˈkʊk.ɪŋ/ nấu ăn
counter /ˈkaʊn.tər/ mặt bếp
cups /kʌps/ cốc
cut /kʌt/ cắt
desk /desk/ bàn học
dinner /ˈdɪn.ər/ bữa tối
doors /dɔːz/ cửa
drink /drɪŋk/ đồ uống
eyes /aɪz/ mắt
family /ˈfæm.əl.i/ gia đình
fence /fens/ hàng rào
food /fuːd/ thức ăn
garden /ˈɡɑː.dən/ vườn
glass /ɡlɑːs/ ly thủy tinh
glasses /ˈɡlɑːsɪz/ kính / ly
holds /həʊldz/ giữ
house /haʊs/ ngôi nhà
hurry /ˈhʌr.i/ vội vàng
kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ nhà bếp
knife /naɪf/ dao
lamp /læmp/ đèn
life /laɪf/ cuộc sống
living /ˈlɪv.ɪŋ/ sinh hoạt / sống
meals /miːlz/ bữa ăn
messy /ˈmes.i/ bừa bộn
microwave /ˈmaɪ.krə.weɪv/ lò vi sóng
night /naɪt/ ban đêm
notebook /ˈnəʊt.bʊk/ sổ tay
outside /ˌaʊtˈsaɪd/ bên ngoài
path /pɑːθ/ lối đi
pepper /ˈpep.ər/ hạt tiêu
phone /fəʊn/ điện thoại
photo /ˈfəʊ.təʊ/ ảnh
plants /plɑːnts/ cây cối
plates /pleɪts/ đĩa
remote /rɪˈməʊt/ điều khiển từ xa
room /ruːm/ phòng
rubbish /ˈrʌb.ɪʃ/ rác
salt /sɒlt/ muối
sheets /ʃiːts/ ga trải giường
shelf /ʃelf/ kệ
soap /səʊp/ xà phòng
sofa /ˈsəʊ.fə/ ghế sofa
sponge /spʌndʒ/ miếng bọt biển
spoons /spuːnz/ thìa
stories /ˈstɔː.riz/ câu chuyện
stove /stəʊv/ bếp lò
table /ˈteɪ.bəl/ bàn
television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ ti vi
tools /tuːlz/ dụng cụ
use /juːz/ sử dụng
used /juːzd/ đã dùng
vacuum /ˈvæk.juːm/ máy hút bụi
wall /wɔːl/ tường
wardrobe /ˈwɔː.drəʊb/ tủ quần áo
water /ˈwɔː.tər/ nước
windows /ˈwɪn.dəʊz/ cửa sổ
Xem trước transcript
The house is the center of daily life. In the living room, there is a sofa, some chairs, and a small table. On the wall, we have a clock and a family photo. A low shelf holds books and the remote for the television. When the room looks messy, I use a broom or a vacuum to make it…
Đánh giá (0)
0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]