ESL 25313101

[Oxford3000] Ep1: Morning Routine

Phân tích Podcast
Premium
Phân tích cấu trúc câu, cụm từ hữu ích và liên kết logic từ podcast để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.

Chào mừng cả nhà tới series 16 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.

Danh sách các từ vựng trong bài

alarm /əˈlɑːm/ báo thức

arms /ɑːmz/ cánh tay

bag /bæɡ/ túi xách

banana /bəˈnɑː.nə/ chuối

bathroom /ˈbɑːθ.ruːm/ phòng tắm

bed /bed/ giường

bread /bred/ bánh mì

breakfast /ˈbrek.fəst/ bữa sáng

brush /brʌʃ/ chải / đánh (răng, tóc)

butter /ˈbʌt.ər/ bơ

call /kɔːl/ gọi điện

cereal /ˈsɪə.ri.əl/ ngũ cốc

clothes /kləʊðz/ quần áo

coffee /ˈkɒf.i/ cà phê

cold /kəʊld/ lạnh

cup /kʌp/ cốc

day /deɪ/ ngày

dishes /ˈdɪʃ.ɪz/ bát đĩa

door /dɔːr/ cửa

dry /draɪ/ làm khô

eyes /aɪz/ đôi mắt

face /feɪs/ khuôn mặt

floor /flɔːr/ sàn nhà

food /fuːd/ thức ăn

friend /frend/ bạn bè

house /haʊs/ ngôi nhà

jacket /ˈdʒæk.ɪt/ áo khoác

jeans /dʒiːnz/ quần bò

kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ nhà bếp

keys /kiːz/ chìa khóa

laptop /ˈlæp.tɒp/ máy tính xách tay

list /lɪst/ danh sách

messages /ˈmes.ɪdʒɪz/ tin nhắn

mirror /ˈmɪr.ər/ gương

news /njuːz/ tin tức

notebook /ˈnəʊt.bʊk/ sổ tay

pen /pen/ bút

phone /fəʊn/ điện thoại

plans /plænz/ kế hoạch

plate /pleɪt/ đĩa

rack /ræk/ giá / kệ để đồ

scarf /skɑːf/ khăn quàng

shoes /ʃuːz/ giày

shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi

shower /ˈʃaʊ.ər/ vòi sen

sink /sɪŋk/ bồn rửa

socks /sɒks/ tất

spoon /spuːn/ thìa

stretch /stretʃ/ duỗi ra

table /ˈteɪ.bəl/ bàn

tea /tiː/ trà

teeth /tiːθ/ răng

towel /ˈtaʊ.əl/ khăn tắm

warm /wɔːm/ ấm áp

wallet /ˈwɒl.ɪt/ ví tiền

wash /wɒʃ/ rửa / giặt

work /wɜːk/ công việc

Xem trước transcript

Every day begins with the sound of my alarm. I open my eyes, stretch my arms, and get out of bed. The floor feels cold, so I put on socks. I walk to the bathroom. In the bathroom, I wash my face, brush my teeth, and take a quick shower. I dry myself with a towel and look in the…

Đánh giá (0)

0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)

Lượt nghe

10.097

Nguồn

Others

Ngày đăng

19/09/2025
Lưu ý bản quyền

WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]

Top học viên
Top 5 học viên có điểm và độ chính xác cao nhất của podcast này.
Khóa học liên quan
Các khóa học có chứa tập này
Playlist liên quan
Các playlist có chứa tập này