[Oxford3000] Ep12: Technology and Media
Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.
Chào mừng cả nhà tới series 20 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.
addiction | /əˈdɪkʃən/ | nghiện
agriculture | /ˈæɡrɪˌkʌltʃə/ | nông nghiệp
airports | /ˈeəpɔːts/ | sân bay
articles | /ˈɑːtɪklz/ | bài báo
artificial | /ˌɑːtɪˈfɪʃəl/ | nhân tạo
books | /bʊks/ | sách
buildings | /ˈbɪldɪŋz/ | tòa nhà
cinema | /ˈsɪnəmə/ | rạp chiếu phim
classroom | /ˈklɑːsruːm/ | lớp học
clicking | /ˈklɪkɪŋ/ | tiếng nhấp chuột
clock | /klɒk/ | đồng hồ
communicate | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | giao tiếp
comments | /ˈkɒments/ | bình luận
comfortable | /ˈkʌmftəbl/ | thoải mái
computers | /kəmˈpjuːtəz/ | máy tính
computer | /kəmˈpjuːtə/ | máy tính
concerts | /ˈkɒnsəts/ | buổi hòa nhạc
contact | /ˈkɒntækt/ | liên lạc
data | /ˈdeɪtə/ | dữ liệu
devices | /dɪˈvaɪsɪz/ | thiết bị
downloads | /ˈdaʊnləʊdz/ | tải xuống
education | /ˌedʒuˈkeɪʃən/ | giáo dục
editor | /ˈedɪtə/ | biên tập viên
effects | /ɪˈfekts/ | hiệu ứng
exciting | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | thú vị
experiments | /ɪkˈsperɪmənts/ | thí nghiệm
factories | /ˈfæktriz/ | nhà máy
films | /fɪlmz/ | phim
friends | /frendz/ | bạn bè
grammar | /ˈɡræmə/ | ngữ pháp
guitar | /ɡɪˈtɑː/ | đàn guitar
hall | /hɔːl/ | hội trường
headphones | /ˈhedfəʊnz/ | tai nghe
hospitals | /ˈhɒspɪtlz/ | bệnh viện
information | /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ | thông tin
instruments | /ˈɪnstrəmənts/ | nhạc cụ
intelligence | /ɪnˈtelɪdʒəns/ | trí tuệ
internet | /ˈɪntənet/ | mạng internet
jokes | /dʒəʊks/ | trò đùa
journalists | /ˈdʒɜːnəlɪsts/ | nhà báo
keyboards | /ˈkiːbɔːdz/ | bàn phím
laboratory | /ləˈbɒrətri/ | phòng thí nghiệm
laptops | /ˈlæpˌtɒps/ | máy tính xách tay
library | /ˈlaɪbrəri/ | thư viện
loneliness | /ˈləʊnlinəs/ | cô đơn
magazine | /ˌmæɡəˈziːn/ | tạp chí
memes | /miːmz/ | ảnh chế
message | /ˈmesɪdʒ/ | tin nhắn
microscopes | /ˈmaɪkrəskəʊps/ | kính hiển vi
modem | /ˈməʊdem/ | bộ điều giải
newspaper | /ˈnjuːzˌpeɪpə/ | báo
newsrooms | /ˈnjuːzruːmz/ | phòng tin
online | /ˈɒnlaɪn/ | trực tuyến
papers | /ˈpeɪpəz/ | bài báo / tài liệu
photographer | /fəˈtɒɡrəfə/ | nhiếp ảnh gia
phones | /fəʊnz/ | điện thoại
piano | /piˈænəʊ/ | đàn piano
planet | /ˈplænɪt/ | hành tinh
privacy | /ˈprɪvəsi/ | quyền riêng tư
printer | /ˈprɪntə/ | máy in
programmers | /ˈprəʊɡræməz/ | lập trình viên
programs | /ˈprəʊɡræmz/ | chương trình
reality | /riˈæləti/ | thực tế
reports | /rɪˈpɔːts/ | báo cáo
results | /rɪˈzʌlts/ | kết quả
ringing phones | /ˈrɪŋɪŋ fəʊnz/ | điện thoại reo
robots | /ˈrəʊbɒts/ | rô-bốt
safety | /ˈseɪfti/ | an toàn
searches | /ˈsɜːtʃɪz/ | tìm kiếm
seats | /siːts/ | ghế ngồi
shops | /ʃɒps/ | cửa hàng
signal | /ˈsɪɡnəl/ | tín hiệu
social media | /ˌsəʊʃəl ˈmiːdiə/ | mạng xã hội
software | /ˈsɒftweə/ | phần mềm
spelling | /ˈspelɪŋ/ | chính tả
stage | /steɪdʒ/ | sân khấu
stress | /stres/ | căng thẳng
students | /ˈstjuːdənts/ | sinh viên
style | /staɪl/ | phong cách
teachers | /ˈtiːtʃəz/ | giáo viên
technology | /tekˈnɒlədʒi/ | công nghệ
television | /ˈtelɪˌvɪʒən/ | truyền hình
theatre | /ˈθɪətə/ | nhà hát
tickets | /ˈtɪkɪts/ | vé
traditional | /trəˈdɪʃənəl/ | truyền thống
upload | /ʌpˈləʊd/ | tải lên
videos | /ˈvɪdiəʊz/ | video
violin | /ˌvaɪəˈlɪn/ | đàn violin
virtual | /ˈvɜːtʃuəl/ | ảo
voices | /ˈvɔɪsɪz/ | giọng nói
Wi-Fi | /ˈwaɪ faɪ/ | mạng Wi-Fi
world | /wɜːld/ | thế giới
Xem trước transcript
In the modern world, technology is part of daily life. People carry phones in their pockets, use laptops on their desks, and watch moving images on large screens. A young student opens her computer, types a password, and connects to the internet. She checks her email, downloads…
Đánh giá (0)
0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]