ESL 25313111

[Oxford3000] Ep11: Work & Careers

Phân tích Podcast
Premium
Phân tích cấu trúc câu, cụm từ hữu ích và liên kết logic từ podcast để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.

Chào mừng cả nhà tới series 20 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.

achievement /əˈtʃiːvmənt/ thành tích

afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/ buổi chiều

airport /ˈeəpɔːt/ sân bay

assistant /əˈsɪstənt/ trợ lý

bags /bæɡz/ túi xách

baggage /ˈbæɡɪdʒ/ hành lý

bills /bɪlz/ hóa đơn

building /ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà

budgets /ˈbʌdʒɪts/ ngân sách

business /ˈbɪznəs/ kinh doanh

busy /ˈbɪzi/ bận rộn

cabin crew /ˈkæbɪn kruː/ phi hành đoàn

career /kəˈrɪə(r)/ sự nghiệp

care /keə(r)/ chăm sóc

cars /kɑːz/ xe hơi

canteen /kænˈtiːn/ nhà ăn

certificate /səˈtɪfɪkət/ chứng chỉ

charts /tʃɑːts/ biểu đồ

chefs /ʃefz/ đầu bếp

colleagues /ˈkɒliːɡz/ đồng nghiệp

company /ˈkʌmpəni/ công ty

computers /kəmˈpjuːtəz/ máy tính

conference /ˈkɒnfərəns/ hội nghị

containers /kənˈteɪnəz/ công-ten-nơ

contracts /ˈkɒntrækts/ hợp đồng

customers /ˈkʌstəməz/ khách hàng

CVs /ˌsiː ˈviːz/ sơ yếu lý lịch

day /deɪ/ ngày

decision /dɪˈsɪʒn/ quyết định

department /dɪˈpɑːtmənt/ bộ phận

designers /dɪˈzaɪnəz/ nhà thiết kế

diagrams /ˈdaɪəɡræmz/ sơ đồ

discussion /dɪˈskʌʃn/ cuộc thảo luận

documents /ˈdɒkjəmənts/ tài liệu

doctor /ˈdɒktə(r)/ bác sĩ

drivers /ˈdraɪvəz/ tài xế

early /ˈɜːli/ sớm

education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ giáo dục

emails /ˈiːmeɪlz/ thư điện tử

employees /ɪmˈplɔɪiːz/ nhân viên

entrepreneurs /ˌɒntrəprəˈnɜːz/ doanh nhân

equipment /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị

evening /ˈiːvnɪŋ/ buổi tối

factory /ˈfæktri/ nhà máy

farmers /ˈfɑːməz/ nông dân

fields /fiːldz/ cánh đồng

figures /ˈfɪɡəz/ số liệu

files /faɪlz/ tập tin

firefighters /ˈfaɪəfaɪtəz/ lính cứu hỏa

flights /flaɪts/ chuyến bay

food /fuːd/ thức ăn

freelancer /ˈfriːlɑːnsə(r)/ người làm tự do

friends /frendz/ bạn bè

fruit /fruːt/ trái cây

goals /ɡəʊlz/ mục tiêu

graduate /ˈɡrædʒuət/ sinh viên tốt nghiệp

guests /ɡests/ khách

harbor /ˈhɑːbə(r)/ bến cảng

home /həʊm/ nhà

homework /ˈhəʊmwɜːk/ bài tập về nhà

hospital /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện

hotel /həʊˈtel/ khách sạn

human resources /ˈhjuːmən rɪˈsɔːsɪz/ nhân sự

ideas /aɪˈdɪəz/ ý tưởng

injections /ɪnˈdʒekʃnz/ mũi tiêm

interests /ˈɪntrəsts/ sở thích, mối quan tâm

interview /ˈɪntəvjuː/ buổi phỏng vấn

jacket /ˈdʒækɪt/ áo khoác

jobs /dʒɒbz/ công việc

journalists /ˈdʒɜːnəlɪsts/ nhà báo

kitchen /ˈkɪtʃɪn/ nhà bếp

laborers /ˈleɪbərəz/ công nhân lao động

laptops /ˈlæptɒps/ máy tính xách tay

laws /lɔːz/ luật lệ

leader /ˈliːdə(r)/ người lãnh đạo

lessons /ˈlesnz/ bài học

lights /laɪts/ ánh sáng

lobby /ˈlɒbi/ sảnh tòa nhà

logos /ˈləʊɡəʊz/ biểu trưng, logo

machines /məˈʃiːnz/ máy móc

manager /ˈmænɪdʒə(r)/ người quản lý

marketing /ˈmɑːkɪtɪŋ/ tiếp thị

markets /ˈmɑːkɪts/ chợ, thị trường

materials /məˈtɪəriəlz/ vật liệu

meal /miːl/ bữa ăn

meals /miːlz/ các bữa ăn

meeting /ˈmiːtɪŋ/ cuộc họp

meeting room /ˈmiːtɪŋ ruːm/ phòng họp

metal /ˈmetl/ kim loại

money /ˈmʌni/ tiền

monitors /ˈmɒnɪtəz/ màn hình

morning /ˈmɔːnɪŋ/ buổi sáng

motivation /ˌməʊtɪˈveɪʃn/ động lực

mouse /maʊs/ chuột (máy tính)

night /naɪt/ ban đêm

noise /nɔɪz/ tiếng ồn

notebook /ˈnəʊtbʊk/ sổ tay

nurses /ˈnɜːsɪz/ y tá

objectives /əbˈdʒektɪvz/ mục tiêu cụ thể

office /ˈɒfɪs/ văn phòng

papers /ˈpeɪpəz/ giấy tờ

passengers /ˈpæsɪndʒəz/ hành khách

patients /ˈpeɪʃnts/ bệnh nhân

pay /peɪ/ lương

people /ˈpiːpl/ con người

personal stories /ˈpɜːsənl ˈstɔːriz/ câu chuyện cá nhân

phones /fəʊnz/ điện thoại

pilots /ˈpaɪləts/ phi công

planes /pleɪnz/ máy bay

plans /plænz/ kế hoạch

police /pəˈliːs/ cảnh sát

ports /pɔːts/ cảng

position /pəˈzɪʃn/ vị trí (công việc)

pressure /ˈpreʃə(r)/ áp lực

problems /ˈprɒbləmz/ vấn đề

products /ˈprɒdʌkts/ sản phẩm

profession /prəˈfeʃn/ nghề nghiệp

progress /ˈprəʊɡres/ tiến bộ

promise /ˈprɒmɪs/ lời hứa

promotion /prəˈməʊʃn/ sự thăng chức

projects /ˈprɒdʒekts/ dự án

proposal /prəˈpəʊzl/ đề xuất

public /ˈpʌblɪk/ công chúng

quality /ˈkwɒləti/ chất lượng

questions /ˈkwestʃənz/ câu hỏi

quiet /ˈkwaɪət/ yên tĩnh

reception /rɪˈsepʃn/ quầy lễ tân

receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ nhân viên lễ tân

recruiter /rɪˈkruːtə(r)/ người tuyển dụng

resources /rɪˈsɔːsɪz/ tài nguyên, nguồn lực

restaurant /ˈrestrɒnt/ nhà hàng

responsibilities /rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ trách nhiệm

review /rɪˈvjuː/ đánh giá

rice /raɪs/ cơm, gạo

rules /ruːlz/ quy tắc

safety /ˈseɪfti/ an toàn

salary /ˈsæləri/ tiền lương

salad /ˈsæləd/ rau trộn

sandwiches /ˈsænwɪtʃɪz/ bánh mì kẹp

school /skuːl/ trường học

secretary /ˈsekrətri/ thư ký

shops /ʃɒps/ cửa hàng

ships /ʃɪps/ tàu thuyền

shirts /ʃɜːts/ áo sơ mi

skills /skɪlz/ kỹ năng

skilled workers /skɪld ˈwɜːkəz/ công nhân lành nghề

software /ˈsɒftweə(r)/ phần mềm

staff /stɑːf/ nhân viên

stations /ˈsteɪʃnz/ nhà ga

stories /ˈstɔːriz/ câu chuyện

strategies /ˈstrætədʒiz/ chiến lược

stress /stres/ căng thẳng

students /ˈstjuːdnts/ học sinh, sinh viên

success /səkˈses/ thành công

supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/ giám sát viên

tables /ˈteɪblz/ bàn

targets /ˈtɑːɡɪts/ mục tiêu

tasks /tɑːsks/ nhiệm vụ

tax forms /tæks fɔːmz/ biểu mẫu thuế

teachers /ˈtiːtʃəz/ giáo viên

team /tiːm/ đội, nhóm

telephones /ˈtelɪfəʊnz/ điện thoại bàn

tells /telz/ kể, nói

ties /taɪz/ cà vạt

time /taɪm/ thời gian

together /təˈɡeðə(r)/ cùng nhau

tools /tuːlz/ công cụ

traffic /ˈtræfɪk/ giao thông

training /ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo

tractors /ˈtræktəz/ máy kéo

transport /ˈtrænspɔːt/ vận chuyển

travel /ˈtrævl/ đi lại, du lịch

trees /triːz/ cây cối

vegetables /ˈvedʒtəblz/ rau củ

visitor passes /ˈvɪzɪtə pɑːsɪz/ thẻ khách

waiters /ˈweɪtəz/ bồi bàn

walls /wɔːlz/ bức tường

wheat /wiːt/ lúa mì

work /wɜːk/ công việc

workers /ˈwɜːkəz/ người lao động

workplace /ˈwɜːkpleɪs/ nơi làm việc

Xem trước transcript

In the tall office building, hundreds of employees arrive early in the morning. They carry bags, laptops, and documents, then walk into the bright lobby. At the reception desk, a friendly assistant greets them and gives out visitor passes. Some people wait for the lift, others…

Đánh giá (0)

0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)

Lượt nghe

2.647

Nguồn

Others

Ngày đăng

27/10/2025
Lưu ý bản quyền

WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]

Top học viên
Top 5 học viên có điểm và độ chính xác cao nhất của podcast này.
Khóa học liên quan
Các khóa học có chứa tập này
Playlist liên quan
Các playlist có chứa tập này