ESL 25313110

[Oxford3000] Ep10: Health and Body

Phân tích Podcast
Premium
Phân tích cấu trúc câu, cụm từ hữu ích và liên kết logic từ podcast để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.

Chào mừng cả nhà tới series 20 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.

anxiety /æŋˈzaɪəti/ lo âu

apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ

arm /ɑːm/ cánh tay

athletes /ˈæθliːts/ vận động viên

balance /ˈbæləns/ sự cân bằng

ball /bɔːl/ quả bóng

bandages /ˈbændɪdʒɪz/ băng gạc

bed /bed/ giường

body /ˈbɒdi/ cơ thể

blood /blʌd/ máu

blood pressure /ˈblʌd preʃə(r)/ huyết áp

book /bʊk/ sách

bottle /ˈbɒtl/ chai

boxes /bɒksɪz/ hộp

brain /breɪn/ não bộ

breath /breθ/ hơi thở

breathing /ˈbriːðɪŋ/ sự hít thở

candle /ˈkændl/ nến

cancer /ˈkænsə(r)/ ung thư

candle /ˈkændl/ nến

card /kɑːd/ thẻ

care /keə(r)/ sự chăm sóc

cells /selz/ tế bào

child /tʃaɪld/ đứa trẻ

cholesterol /kəˈlestərɒl/ cholesterol

clinic /ˈklɪnɪk/ phòng khám

community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng

candle /ˈkændl/ nến

coach /kəʊtʃ/ huấn luyện viên

candlelight /ˈkændllaɪt/ ánh nến

counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/ nhà tư vấn

cough /kɒf/ ho

cream /kriːm/ kem

candle /ˈkændl/ nến

candlelight dinner/ˈkændllaɪt ˈdɪnə/ bữa tối dưới ánh nến

candlelight /ˈkændllaɪt/ ánh nến

cup /kʌp/ cốc, chén

diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ tiểu đường

disease /dɪˈziːz/ bệnh tật

doctor /ˈdɒktə(r)/ bác sĩ

drugs /drʌɡz/ thuốc men

ear /ɪə(r)/ tai

emotions /ɪˈməʊʃnz/ cảm xúc

energy /ˈenədʒi/ năng lượng

equipment /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị

exercise /ˈeksəsaɪz/ tập thể dục

experience /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm

eyes /aɪz/ mắt

face /feɪs/ khuôn mặt

family /ˈfæməli/ gia đình

feelings /ˈfiːlɪŋz/ cảm xúc, cảm giác

field /fiːld/ sân, cánh đồng

fitness /ˈfɪtnəs/ thể lực, sức khỏe

flu /fluː/ cảm cúm

food /fuːd/ thức ăn

football /ˈfʊtbɔːl/ bóng đá

glasses /ˈɡlɑːsɪz/ kính

gloves /ɡlʌvz/ găng tay

grass /ɡrɑːs/ cỏ

gym /dʒɪm/ phòng tập thể hình

habits /ˈhæbɪts/ thói quen

hands /hændz/ bàn tay

head /hed/ đầu

headache /ˈhedeɪk/ đau đầu

hearing /ˈhɪərɪŋ/ thính giác

heart /hɑːt/ tim

hospital /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện

illness /ˈɪlnəs/ bệnh tật

injections /ɪnˈdʒekʃnz/ mũi tiêm

injury /ˈɪndʒəri/ chấn thương

joints /dʒɔɪnts/ khớp

journal /ˈdʒɜːnl/ nhật ký

journey /ˈdʒɜːni/ hành trình

kindness /ˈkaɪndnəs/ lòng tốt

lab /læb/ phòng thí nghiệm

laughter /ˈlɑːftə(r)/ tiếng cười

lawn /lɔːn/ bãi cỏ

legs /leɡz/ chân

lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống

lungs /lʌŋz/ phổi

machines /məˈʃiːnz/ máy móc

magazines /ˌmæɡəˈziːnz/ tạp chí

meal /miːl/ bữa ăn

medicine /ˈmedsn/ y học; thuốc

mental health /ˈmentl helθ/ sức khỏe tinh thần

mind /maɪnd/ tâm trí

muscles /ˈmʌslz/ cơ bắp

music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc

nurse /nɜːs/ y tá

notes /nəʊts/ ghi chú

nutrition /njuˈtrɪʃn/ dinh dưỡng

old man /əʊld mæn/ ông lão

pain /peɪn/ cơn đau

painkillers /ˈpeɪnkɪlə(r)z/ thuốc giảm đau

patient /ˈpeɪʃnt/ bệnh nhân

pharmacy /ˈfɑːməsi/ hiệu thuốc

pharmacist /ˈfɑːməsɪst/ dược sĩ

phone /fəʊn/ điện thoại

physical /ˈfɪzɪkl/ thuộc về thể chất

pillow /ˈpɪləʊ/ gối

plans /plænz/ kế hoạch

plasters /ˈplɑːstəz/ băng dán cá nhân

pocket /ˈpɒkɪt/ túi áo, túi quần

pills /pɪlz/ viên thuốc

plants /plɑːnts/ cây cối

prevention /prɪˈvenʃn/ sự phòng ngừa

prescription /prɪˈskrɪpʃn/ đơn thuốc

problems /ˈprɒbləmz/ vấn đề

programs /ˈprəʊɡræmz/ chương trình

pulse /pʌls/ mạch đập

recovery /rɪˈkʌvəri/ sự hồi phục

responsibilities /rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ trách nhiệm

rest /rest/ nghỉ ngơi

risk /rɪsk/ rủi ro

rooms /ruːmz/ phòng

sad /sæd/ buồn

safe food /seɪf fuːd/ thực phẩm an toàn

scales /skeɪlz/ cân

school /skuːl/ trường học

shampoo /ʃæmˈpuː/ dầu gội

skills /skɪlz/ kỹ năng

soap /səʊp/ xà phòng

society /səˈsaɪəti/ xã hội

sports /spɔːts/ thể thao

stick /stɪk/ gậy, que

stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ đau bụng

stress /stres/ căng thẳng

students /ˈstjuːdnts/ học sinh, sinh viên

sugar /ˈʃʊɡə(r)/ đường

surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật

surgery /ˈsɜːdʒəri/ ca phẫu thuật

syrup /ˈsɪrəp/ siro

table /ˈteɪbl/ bàn

tasks /tɑːsks/ nhiệm vụ

team /tiːm/ đội

tears /tɪəz/ nước mắt

teeth /tiːθ/ răng

teenage boy /ˈtiːneɪdʒ bɔɪ/ cậu thiếu niên

tennis /ˈtenɪs/ quần vợt

therapy /ˈθerəpi/ liệu pháp

throat /θrəʊt/ cổ họng

tissue /ˈtɪʃuː/ khăn giấy

toothache /ˈtuːθeɪk/ đau răng

toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ kem đánh răng

treadmill /ˈtredmɪl/ máy chạy bộ

treatment /ˈtriːtmənt/ sự điều trị

vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃn/ tiêm chủng

vitamins /ˈvɪtəmɪnz/ vitamin

waiting room /ˈweɪtɪŋ ruːm/ phòng chờ

warm /wɔːm/ ấm áp

water /ˈwɔːtə(r)/ nước

weight /weɪt/ cân nặng

wellness /ˈwelnəs/ sức khỏe tổng thể

woman /ˈwʊmən/ phụ nữ

work /wɜːk/ công việc

wound /wuːnd/ vết thương

yoga /ˈjəʊɡə/ yoga

Xem trước transcript

In the busy hospital, a young doctor walks quickly through the corridor, holding a file of notes. A worried nurse follows, carrying clean gloves, bandages, and a small bottle of medicine. In one room, a tired patient lies in a bed, his head resting on a soft pillow. He has a…

Đánh giá (0)

0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)

Lượt nghe

6.019

Nguồn

Others

Ngày đăng

01/10/2025
Lưu ý bản quyền

WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]

Top học viên
Top 5 học viên có điểm và độ chính xác cao nhất của podcast này.
Khóa học liên quan
Các khóa học có chứa tập này
Playlist liên quan
Các playlist có chứa tập này
[Oxford3000] Ep10: Health and Body - ESL 25313110 | WELE