[Oxford3000] Ep10: Health and Body
Nâng cấp Premium để sử dụng tính năng này.
Chào mừng cả nhà tới series 20 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.
anxiety /æŋˈzaɪəti/ lo âu
apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ
arm /ɑːm/ cánh tay
athletes /ˈæθliːts/ vận động viên
balance /ˈbæləns/ sự cân bằng
ball /bɔːl/ quả bóng
bandages /ˈbændɪdʒɪz/ băng gạc
bed /bed/ giường
body /ˈbɒdi/ cơ thể
blood /blʌd/ máu
blood pressure /ˈblʌd preʃə(r)/ huyết áp
book /bʊk/ sách
bottle /ˈbɒtl/ chai
boxes /bɒksɪz/ hộp
brain /breɪn/ não bộ
breath /breθ/ hơi thở
breathing /ˈbriːðɪŋ/ sự hít thở
candle /ˈkændl/ nến
cancer /ˈkænsə(r)/ ung thư
candle /ˈkændl/ nến
card /kɑːd/ thẻ
care /keə(r)/ sự chăm sóc
cells /selz/ tế bào
child /tʃaɪld/ đứa trẻ
cholesterol /kəˈlestərɒl/ cholesterol
clinic /ˈklɪnɪk/ phòng khám
community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
candle /ˈkændl/ nến
coach /kəʊtʃ/ huấn luyện viên
candlelight /ˈkændllaɪt/ ánh nến
counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/ nhà tư vấn
cough /kɒf/ ho
cream /kriːm/ kem
candle /ˈkændl/ nến
candlelight dinner/ˈkændllaɪt ˈdɪnə/ bữa tối dưới ánh nến
candlelight /ˈkændllaɪt/ ánh nến
cup /kʌp/ cốc, chén
diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ tiểu đường
disease /dɪˈziːz/ bệnh tật
doctor /ˈdɒktə(r)/ bác sĩ
drugs /drʌɡz/ thuốc men
ear /ɪə(r)/ tai
emotions /ɪˈməʊʃnz/ cảm xúc
energy /ˈenədʒi/ năng lượng
equipment /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị
exercise /ˈeksəsaɪz/ tập thể dục
experience /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm
eyes /aɪz/ mắt
face /feɪs/ khuôn mặt
family /ˈfæməli/ gia đình
feelings /ˈfiːlɪŋz/ cảm xúc, cảm giác
field /fiːld/ sân, cánh đồng
fitness /ˈfɪtnəs/ thể lực, sức khỏe
flu /fluː/ cảm cúm
food /fuːd/ thức ăn
football /ˈfʊtbɔːl/ bóng đá
glasses /ˈɡlɑːsɪz/ kính
gloves /ɡlʌvz/ găng tay
grass /ɡrɑːs/ cỏ
gym /dʒɪm/ phòng tập thể hình
habits /ˈhæbɪts/ thói quen
hands /hændz/ bàn tay
head /hed/ đầu
headache /ˈhedeɪk/ đau đầu
hearing /ˈhɪərɪŋ/ thính giác
heart /hɑːt/ tim
hospital /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện
illness /ˈɪlnəs/ bệnh tật
injections /ɪnˈdʒekʃnz/ mũi tiêm
injury /ˈɪndʒəri/ chấn thương
joints /dʒɔɪnts/ khớp
journal /ˈdʒɜːnl/ nhật ký
journey /ˈdʒɜːni/ hành trình
kindness /ˈkaɪndnəs/ lòng tốt
lab /læb/ phòng thí nghiệm
laughter /ˈlɑːftə(r)/ tiếng cười
lawn /lɔːn/ bãi cỏ
legs /leɡz/ chân
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống
lungs /lʌŋz/ phổi
machines /məˈʃiːnz/ máy móc
magazines /ˌmæɡəˈziːnz/ tạp chí
meal /miːl/ bữa ăn
medicine /ˈmedsn/ y học; thuốc
mental health /ˈmentl helθ/ sức khỏe tinh thần
mind /maɪnd/ tâm trí
muscles /ˈmʌslz/ cơ bắp
music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
nurse /nɜːs/ y tá
notes /nəʊts/ ghi chú
nutrition /njuˈtrɪʃn/ dinh dưỡng
old man /əʊld mæn/ ông lão
pain /peɪn/ cơn đau
painkillers /ˈpeɪnkɪlə(r)z/ thuốc giảm đau
patient /ˈpeɪʃnt/ bệnh nhân
pharmacy /ˈfɑːməsi/ hiệu thuốc
pharmacist /ˈfɑːməsɪst/ dược sĩ
phone /fəʊn/ điện thoại
physical /ˈfɪzɪkl/ thuộc về thể chất
pillow /ˈpɪləʊ/ gối
plans /plænz/ kế hoạch
plasters /ˈplɑːstəz/ băng dán cá nhân
pocket /ˈpɒkɪt/ túi áo, túi quần
pills /pɪlz/ viên thuốc
plants /plɑːnts/ cây cối
prevention /prɪˈvenʃn/ sự phòng ngừa
prescription /prɪˈskrɪpʃn/ đơn thuốc
problems /ˈprɒbləmz/ vấn đề
programs /ˈprəʊɡræmz/ chương trình
pulse /pʌls/ mạch đập
recovery /rɪˈkʌvəri/ sự hồi phục
responsibilities /rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ trách nhiệm
rest /rest/ nghỉ ngơi
risk /rɪsk/ rủi ro
rooms /ruːmz/ phòng
sad /sæd/ buồn
safe food /seɪf fuːd/ thực phẩm an toàn
scales /skeɪlz/ cân
school /skuːl/ trường học
shampoo /ʃæmˈpuː/ dầu gội
skills /skɪlz/ kỹ năng
soap /səʊp/ xà phòng
society /səˈsaɪəti/ xã hội
sports /spɔːts/ thể thao
stick /stɪk/ gậy, que
stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ đau bụng
stress /stres/ căng thẳng
students /ˈstjuːdnts/ học sinh, sinh viên
sugar /ˈʃʊɡə(r)/ đường
surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật
surgery /ˈsɜːdʒəri/ ca phẫu thuật
syrup /ˈsɪrəp/ siro
table /ˈteɪbl/ bàn
tasks /tɑːsks/ nhiệm vụ
team /tiːm/ đội
tears /tɪəz/ nước mắt
teeth /tiːθ/ răng
teenage boy /ˈtiːneɪdʒ bɔɪ/ cậu thiếu niên
tennis /ˈtenɪs/ quần vợt
therapy /ˈθerəpi/ liệu pháp
throat /θrəʊt/ cổ họng
tissue /ˈtɪʃuː/ khăn giấy
toothache /ˈtuːθeɪk/ đau răng
toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ kem đánh răng
treadmill /ˈtredmɪl/ máy chạy bộ
treatment /ˈtriːtmənt/ sự điều trị
vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃn/ tiêm chủng
vitamins /ˈvɪtəmɪnz/ vitamin
waiting room /ˈweɪtɪŋ ruːm/ phòng chờ
warm /wɔːm/ ấm áp
water /ˈwɔːtə(r)/ nước
weight /weɪt/ cân nặng
wellness /ˈwelnəs/ sức khỏe tổng thể
woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
work /wɜːk/ công việc
wound /wuːnd/ vết thương
yoga /ˈjəʊɡə/ yoga
Xem trước transcript
In the busy hospital, a young doctor walks quickly through the corridor, holding a file of notes. A worried nurse follows, carrying clean gloves, bandages, and a small bottle of medicine. In one room, a tired patient lies in a bed, his head resting on a soft pillow. He has a…
Đánh giá (0)
0/5 (Độ khó)0/5 (Độ hay)WELE không sở hữu quyền đối với nội dung này. Mọi quyền thuộc về chủ sở hữu. WELE chỉ sử dụng nội dung này để giúp người dùng học tiếng Anh. Liên hệ để yêu cầu gỡ nội dung: [email protected]