[Oxford3000] Ep13: Environment & Nature
InsightsCard.upgrade_prompt
Chào mừng cả nhà tới series 20 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.
animals | /ˈænɪməlz/ | động vật
backpacks | /ˈbækpæks/ | ba lô
beach | /biːtʃ/ | bãi biển
berries | /ˈberiz/ | quả mọng
boots | /buːts/ | ủng
bottles | /ˈbɒtlz/ | chai nước
campers | /ˈkæmpəz/ | người cắm trại
chimneys | /ˈtʃɪmniz/ | ống khói
cities | /ˈsɪtiz/ | thành phố
climate | /ˈklaɪmət/ | khí hậu
communities | /kəˈmjuːnɪtiz/ | cộng đồng
corn | /kɔːn/ | ngô
crops | /krɒps/ | mùa màng
danger | /ˈdeɪndʒə/ | nguy hiểm
deer | /dɪə/ | con nai
deserts | /ˈdezəts/ | sa mạc
drought | /draʊt/ | hạn hán
eagle | /ˈiːɡəl/ | đại bàng
earthquake | /ˈɜːθkweɪk/ | động đất
energy | /ˈenədʒi/ | năng lượng
environment | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | môi trường
factories | /ˈfæktriz/ | nhà máy
fields | /fiːldz/ | cánh đồng
fire | /ˈfaɪə/ | lửa
flowers | /ˈflaʊəz/ | hoa
forest | /ˈfɒrɪst/ | khu rừng
forests | /ˈfɒrɪsts/ | rừng
fox | /fɒks/ | con cáo
future | /ˈfjuːtʃə/ | tương lai
glass | /ɡlɑːs/ | thủy tinh
glaciers | /ˈɡlæsɪəz/ | sông băng
Governments | /ˈɡʌvənmənts/ | chính phủ
jackets | /ˈdʒækɪts/ | áo khoác
lands | /lændz/ | vùng đất
landslide | /ˈlændslaɪd/ | sạt lở đất
laws | /lɔːz/ | luật lệ
leaves | /liːvz/ | lá cây
lightning | /ˈlaɪtnɪŋ/ | tia chớp
melting | /ˈmeltɪŋ/ | tan chảy
metal | /ˈmetəl/ | kim loại
morning | /ˈmɔːnɪŋ/ | buổi sáng
moss | /mɒs/ | rêu
mountains | /ˈmaʊntɪnz/ | núi
oil | /ɔɪl/ | dầu mỏ
oceans | /ˈəʊʃənz/ | đại dương
paper | /ˈpeɪpə/ | giấy
paths | /pɑːðz/ | lối đi
pipelines | /ˈpaɪplaɪnz/ | đường ống dẫn
plastic | /ˈplæstɪk/ | nhựa
pollution | /pəˈluːʃən/ | ô nhiễm
pot | /pɒt/ | nồi
programmes | /ˈprəʊɡræmz/ | chương trình
rain | /reɪn/ | mưa
rabbit | /ˈræbɪt/ | thỏ
recycle | /ˌriːˈsaɪkəl/ | tái chế
renewable | /rɪˈnjuːəbl/ | tái tạo
rising | /ˈraɪzɪŋ/ | đang tăng lên
rivers | /ˈrɪvəz/ | sông
rods | /rɒdz/ | cần câu
salmon | /ˈsæmən/ | cá hồi
school | /skuːl/ | trường học
sea | /siː/ | biển
sandy | /ˈsændi/ | đầy cát
sky | /skaɪ/ | bầu trời
smoke | /sməʊk/ | khói
soil | /sɔɪl/ | đất
solar | /ˈsəʊlə/ | năng lượng mặt trời
species | /ˈspiːʃiːz/ | loài
stars | /stɑːz/ | ngôi sao
stones | /stəʊnz/ | đá cuội
storms | /stɔːmz/ | cơn bão
summer | /ˈsʌmə/ | mùa hè
surface | /ˈsɜːfɪs/ | bề mặt
temperature | /ˈtemprətʃə/ | nhiệt độ
thankful | /ˈθæŋkfəl/ | biết ơn
thunder | /ˈθʌndə/ | sấm
trees | /triːz/ | cây
turbines | /ˈtɜːbaɪnz/ | tua-bin
valleys | /ˈvæliz/ | thung lũng
water | /ˈwɔːtə/ | nước
waves | /weɪvz/ | sóng
wheat | /wiːt/ | lúa mì
wild | /waɪld/ | hoang dã
wind | /wɪnd/ | gió
world | /wɜːld/ | thế giới
文本预览
Early in the morning, the sun rises over the mountains, sending light across the green valleys and wide fields. Birds sing in the trees, insects buzz above the grass, and a small river flows gently between the rocks. A group of hikers follow a narrow path, carrying heavy…
评价 (0)
0/5 (难度)0/5 (趣味性)WELE不拥有本内容的版权,所有权利归原所有者所有。WELE仅使用此内容帮助用户学习英语。如需申请删除内容,请联系: [email protected]