ตัวกรอง
เรียง

EP1: A FUNNY EXPERIENCE

ESL 110022566.464 การฟังCambridge IELTS

Chào các bạn, Nếu có ai hỏi mình: “Hãy kể một trải nghiệm hài hước mà bạn từng gặp”, thì mình sẽ nhớ ngay đến một câu chuyện cười ra nước mắt liên quan đến cô bạn học cùng lớp tiếng Anh hồi sinh viên. Hồi đó, mình thường ngồi cạnh một cô bạn khá xinh xắn trong lớp. Có một anh chàng trong lớp phải lòng cô ấy. Ngày nào sau giờ học, anh ta cũng lẽo đẽo chạy xe theo sau cô ấy trên đường về nhà. Đến dịp Valentine, thay vì tặng chocolate hay thiệp như người ta thường làm, anh chàng lại nghĩ ra một “chiêu” cực kỳ độc lạ: mua hàng trăm bông hồng và nhét kín tất cả các khe hở trên cánh cửa gỗ nhà cô gái. Kết quả là sáng hôm sau, cả nhà cô ấy thức dậy trong trạng thái hoảng hốt… vì không thể mở cửa ra được! Mẹ cô ấy phải gọi hàng xóm sang giúp dọn đống hoa mới thoát ra ngoài được. Cả khu phố lúc đó bàn tán xôn xao. Từ đó trở đi, mỗi lần ai đó nhắc đến hoa hồng hay Ngày Valentine, mình lại không thể nhịn cười khi nhớ lại câu chuyện “yêu lắm hóa… quá đà” này! ^_^

C10T4S4 Nanotechnology

ESL 21014548.422 การฟังCambridge IELTS

C10T4S3 Summer Work Placement

ESL 210145327.243 การฟังCambridge IELTS

C10T4S2 Manham Port

ESL 21014523.657 การฟังCambridge IELTS

C10T4S1 Painting and fixing in the flat

ESL 21014515.632 การฟังCambridge IELTS

C10T3S4 self-regulatory focus theory

ESL 21013543.160 การฟังCambridge IELTS

Mọi người thử sức với bài nghe Cambridge 10 Test 3 Section 4 nhé.

C10T3S3 Theatre Studies

ESL 21013532.906 การฟังCambridge IELTS

Mọi người thử sức với bài nghe Cambridge 10 Test 3 Section 3 nhé.

C10T3S2 Dolphin Conservation Trust

ESL 21013524.411 การฟังCambridge IELTS

Mọi người thử sức với bài nghe Cambridge 10 Test 3 Section 2 nhé.

C10T3S1 Early Learning Childcare Centre

ESL 21013511.437 การฟังCambridge IELTS

Mọi người thử sức với bài nghe Cambridge 10 Test 3 Section 1 nhé.

C10T2S4 The future of management

ESL 21012542.364 การฟังCambridge IELTS

Mọi người thử sức với bài nghe Cambridge 10 Test 2 Section 4 nhé.

C10T2S3 Thor Heyerdahl

ESL 21012531.215 การฟังCambridge IELTS

Mọi người thử sức với bài nghe Cambridge 10 Test 2 Section 3 nhé.

C10T2S2 Adventure Playground

ESL 21012522.181 การฟังCambridge IELTS

Các bạn thử sức với bài nghe Cambridge 10 Test 2 Section 2 nhé