ESL 25313104

[Oxford3000] Ep4: Shopping and Food

InsightsCard.title
InsightsCard.premium
InsightsCard.description

InsightsCard.upgrade_prompt

Chào mừng cả nhà tới series 16 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.

bags /bæɡz/ túi

baguettes /bæˈɡets/ bánh mì dài

bakery /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh

beef /biːf/ thịt bò

biscuits /ˈbɪs.kɪts/ bánh quy

bread /bred/ bánh mì

buns /bʌnz/ bánh tròn nhỏ

butcher /ˈbʊtʃ.ər/ người bán thịt

cakes /keɪks/ bánh ngọt

card /kɑːd/ thẻ

cash /kæʃ/ tiền mặt

cashier /kæʃˈɪər/ thu ngân

checkout /ˈtʃek.aʊt/ quầy thanh toán

chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ thịt gà

cod /kɒd/ cá tuyết

dinner /ˈdɪn.ər/ bữa tối

fish /fɪʃ/ cá

flour /flaʊər/ bột mì

home /həʊm/ nhà

juice /dʒuːs/ nước ép

lamb /læm/ thịt cừu

meat /miːt/ thịt

oil /ɔɪl/ dầu

paper /ˈpeɪ.pər/ giấy gói

pasta /ˈpæs.tə/ mì ống

pork /pɔːk/ thịt lợn

products /ˈprɒd.ʌkts/ sản phẩm

receipt /rɪˈsiːt/ hóa đơn

rice /raɪs/ gạo

rolls /rəʊlz/ bánh mì cuộn

salmon /ˈsæm.ən/ cá hồi

shelves /ʃelvz/ kệ

shop /ʃɒp/ cửa hàng

shopping /ˈʃɒp.ɪŋ/ việc mua sắm

steak /steɪk/ bít tết

sugar /ˈʃʊɡ.ər/ đường

supermarket /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ siêu thị

tea /tiː/ trà

total /ˈtəʊ.təl/ tổng cộng

tuna /ˈtʃuː.nə/ cá ngừ

water /ˈwɔː.tər/ nước

スクリプトのプレビュー

In the butcher's shop, we see meat: beef, chicken, lamb, and pork. The butcher cuts a large steak and wraps it in paper. In the fish shop, there are fresh fish: cod, salmon, and tuna. We buy a piece of fish for dinner. At the bakery, we smell fresh bread. There are long…

レビュー (0)

0/5 (難易度)0/5 (楽しさ)

再生回数

5.399

ソース

Others

投稿日

21/09/2025
免責事項

WELEはこのコンテンツの権利を所有していません。すべての権利は所有者に帰属します。WELEはユーザーの英語学習支援のためにのみこのコンテンツを使用しています。コンテンツの削除依頼はこちら: [email protected]

上位の学習者
このポッドキャストでスコアと正確率が最も高い上位5名です。
関連コース
このエピソードを含むコース
関連プレイリスト
このエピソードを含むプレイリスト