[Oxford3000] Ep15: Science and Discovery
InsightsCard.upgrade_prompt
Chào mừng cả nhà tới series 20 episodes Oxford3000 trong đó mọi người sẽ được luyện nghe đủ 3000 từ Oxford, và được học trong văn cảnh thay vì rời rạc từng từ, giúp mọi người nhớ từ vựng lâu hơn. Giọng đọc chậm rãi, không nối từ sẽ giúp các bạn mới luyện nghe tự tin hơn khi nghe bài.
aircraft | /ˈeəkrɑːft/ | máy bay
animals | /ˈænɪməlz/ | động vật
artificial | /ˌɑːtɪˈfɪʃəl/ | nhân tạo
astronauts | /ˈæstrənɔːts/ | phi hành gia
atom | /ˈætəm/ | nguyên tử
balance | /ˈbæləns/ | cân bằng
battery | /ˈbætəri/ | pin
biology | /baɪˈɒlədʒi/ | sinh học
board | /bɔːd/ | bảng
books | /bʊks/ | sách
brain | /breɪn/ | não bộ
bridges | /ˈbrɪdʒɪz/ | cây cầu
cancer | /ˈkænsə/ | ung thư
chemistry | /ˈkemɪstri/ | hóa học
cities | /ˈsɪtiz/ | thành phố
circuits | /ˈsɜːkɪts/ | mạch điện
coats | /kəʊts/ | áo choàng
conferences | /ˈkɒnfərənsɪz/ | hội nghị
data | /ˈdeɪtə/ | dữ liệu
deserts | /ˈdezəts/ | sa mạc
diabetes | /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ | tiểu đường
doctors | /ˈdɒktəz/ | bác sĩ
drugs | /drʌɡz/ | thuốc
Earth | /ɜːθ/ | Trái Đất
electricity | /ɪˌlekˈtrɪsɪti/ | điện
energy | /ˈenədʒi/ | năng lượng
engine | /ˈendʒɪn/ | động cơ
engineers | /ˌendʒɪˈnɪəz/ | kỹ sư
experiment | /ɪkˈsperɪmənt/ | thí nghiệm
factories | /ˈfæktriz/ | nhà máy
flame | /fleɪm/ | ngọn lửa
future | /ˈfjuːtʃə/ | tương lai
galaxies | /ˈɡæləksiz/ | các thiên hà
galaxy | /ˈɡæləksi/ | thiên hà
glasses | /ˈɡlɑːsɪz/ | kính
gravity | /ˈɡrævəti/ | trọng lực
heart | /hɑːt/ | trái tim
hope | /həʊp/ | hy vọng
hospital | /ˈhɒspɪtl/ | bệnh viện
illnesses | /ˈɪlnəsɪz/ | bệnh tật
instruments | /ˈɪnstrəmənts/ | dụng cụ
infection | /ɪnˈfekʃən/ | nhiễm trùng
intelligence | /ɪnˈtelɪdʒəns/ | trí tuệ
knowledge | /ˈnɒlɪdʒ/ | kiến thức
laws | /lɔːz/ | luật lệ
light | /laɪt/ | ánh sáng
machines | /məˈʃiːnz/ | máy móc
Mars | /mɑːz/ | sao Hỏa
mathematics | /ˌmæθəˈmætɪks/ | toán học
medicine | /ˈmedɪsɪn/ | y học
microorganisms | /ˌmaɪkrəʊˈɔːɡənɪzəmz/ | vi sinh vật
microscope | /ˈmaɪkrəskəʊp/ | kính hiển vi
molecule | /ˈmɒlɪkjuːl/ | phân tử
moon | /muːn/ | mặt trăng
mountains | /ˈmaʊntɪnz/ | núi
muscles | /ˈmʌsəlz/ | cơ bắp
notes | /nəʊts/ | ghi chú
oceans | /ˈəʊʃənz/ | đại dương
people | /ˈpiːpəl/ | con người
phenomena | /fəˈnɒmɪnə/ | hiện tượng
physics | /ˈfɪzɪks/ | vật lý học
plants | /plɑːnts/ | thực vật
planets | /ˈplænɪts/ | hành tinh
policies | /ˈpɒlɪsiz/ | chính sách
pollution | /pəˈluːʃən/ | ô nhiễm
power | /ˈpaʊə/ | năng lượng / quyền lực
professors | /prəˈfesəz/ | giáo sư
questions | /ˈkwestʃənz/ | câu hỏi
records | /ˈrekɔːdz/ | ghi chép
recovery | /rɪˈkʌvəri/ | hồi phục
research | /rɪˈsɜːtʃ/ | nghiên cứu
researcher | /rɪˈsɜːtʃə/ | nhà nghiên cứu
robots | /ˈrəʊbɒts/ | rô-bốt
rocks | /rɒks/ | đá
rocket | /ˈrɒkɪt/ | tên lửa
ruins | /ˈruːɪnz/ | tàn tích
scanners | /ˈskænəz/ | máy quét
scientist | /ˈsaɪəntɪst/ | nhà khoa học
science | /ˈsaɪəns/ | khoa học
sound | /saʊnd/ | âm thanh
space | /speɪs/ | không gian
species | /ˈspiːʃiːz/ | loài
stars | /stɑːz/ | ngôi sao
surgeon | /ˈsɜːdʒən/ | bác sĩ phẫu thuật
surgery | /ˈsɜːdʒəri/ | phẫu thuật
technology | /tekˈnɒlədʒi/ | công nghệ
tools | /tuːlz/ | dụng cụ
treatment | /ˈtriːtmənt/ | điều trị
trains | /treɪnz/ | tàu hỏa
transport | /ˈtrænspɔːt/ | giao thông
universe | /ˈjuːnɪvɜːs/ | vũ trụ
vaccines | /ˈvæksiːnz/ | vắc xin
weapons | /ˈwepənz/ | vũ khí
world | /wɜːld/ | thế giới
Pratinjau transkrip
Human curiosity has always pushed people to explore the world and ask deep questions. In the bright laboratory, a young scientist wears a white coat, protective gloves, and clear glasses. She prepares an experiment, carefully mixing colourful liquids in a tall tube and heating…
Ulasan (0)
0/5 (Kesulitan)0/5 (Kesenangan)WELE tidak memiliki hak atas konten ini. Semua hak milik pemiliknya. WELE hanya menggunakan konten ini untuk membantu pengguna belajar bahasa Inggris. Hubungi untuk meminta penghapusan konten: [email protected]